Giá xe Janus Phiên bản cao cấp 2022 giá bán đã có VAT (chưa bao gồm phí trước bạ và phí cấp biển số),Lưu ý: Phí thanh toán online là : 3%. Khách hàng thanh toán khi nhận xe tại cửa hàng. Hỗ trợ đăng ký biển số toàn quốcCó Hỗ trợ mua xe trả góp thông qua ngân hàng tài chính tại cửa hàng Động cơLoại Blue Core, 4 thì, 2 van, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bứcBố trí xi lanh Xy lanh đơnDung tích xy lanh (CC) 125Đường kính và hành trình piston 52,4 mm x 57,9 mmTỷ số nén 9,5 : 1Công suất tối đa 7,0 kW (9,5 ps)/8.000 vòng/phútMô men cực đại 9.6 Nm (1.0 kgf-m)/5500 vòng/phútHệ thống khởi động ĐiệnHệ thống bôi trơn Các te ướtDung tích dầu máy 0,84 LDung tích bình xăng 4,2 LMức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 1,87Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số)Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 1,000/10,156 (50/16 x 39/12)Hệ thống ly hợp Khô, ly tâm tự độngTỷ số truyền động 2,294 - 0,804 : 1Kiểu hệ thống truyền lực Dây đai V tự độngHệ thống làm mát Làm mát bằng không khíKhung xeLoại khung UnderboneHệ thống giảm xóc trước Phuộc ống lồngHành trình phuộc trước 90 mmĐộ lệch phương trục lái 26°30 / 100 mmHệ thống giảm xóc sau Giảm chấn lò xo dầuPhanh trước Phanh đĩa đơn thủy lựcPhanh sau Phanh tang trốngLốp trước 80/80-14M/C 43PLốp sau 110/70-14M/C 56PĐèn trước HalogenKích thướcKích thước (dài x rộng x cao) 1850 mm x 705 mm x 1120mmĐộ cao yên xe 769 mmKhoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1260 mmĐộ cao gầm xe 135 mmTrọng lượng ướt 99 kgDung tích bình xăng 4,2 LNgăn chứa đồ (lít) 14.2Bảo hànhThời gian bảo hành 3 năm/ 30.000 km (Tùy điều kiện nào đến trước)Giao xe miễn phí bán kính cách cửa hàng 3km.